Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Hồng Kông (HKD) sang Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp (XPF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp hoặc Đô la Hồng Kông để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


HKD XPF
coinmill.com
5.0 69
10.0 139
20.0 277
50.0 693
100.0 1385
200.0 2771
500.0 6927
1000.0 13,854
2000.0 27,709
5000.0 69,272
10,000.0 138,544
20,000.0 277,087
50,000.0 692,718
100,000.0 1,385,437
200,000.0 2,770,873
500,000.0 6,927,183
1,000,000.0 13,854,366
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
XPF HKD
coinmill.com
100 7.2
200 14.4
500 36.1
1000 72.2
2000 144.4
5000 360.9
10,000 721.8
20,000 1443.6
50,000 3609.0
100,000 7217.9
200,000 14,435.9
500,000 36,089.7
1,000,000 72,179.4
2,000,000 144,358.8
5,000,000 360,897.1
10,000,000 721,794.1
20,000,000 1,443,588.2
XPF tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá