Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Hồng Kông (HKD) sang NEM (XEM)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEM hoặc Đô la Hồng Kông để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 12 chữ số có nghĩa.


HKD XEM
coinmill.com
5.0 15.263
10.0 30.526
20.0 61.053
50.0 152.632
100.0 305.264
200.0 610.527
500.0 1526.318
1000.0 3052.636
2000.0 6105.272
5000.0 15,263.179
10,000.0 30,526.358
20,000.0 61,052.716
50,000.0 152,631.791
100,000.0 305,263.582
200,000.0 610,527.164
500,000.0 1,526,317.909
1,000,000.0 3,052,635.818
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
XEM HKD
coinmill.com
20.000 6.6
50.000 16.4
100.000 32.8
200.000 65.5
500.000 163.8
1000.000 327.6
2000.000 655.2
5000.000 1637.9
10,000.000 3275.9
20,000.000 6551.7
50,000.000 16,379.3
100,000.000 32,758.6
200,000.000 65,517.2
500,000.000 163,792.9
1,000,000.000 327,585.8
2,000,000.000 655,171.5
5,000,000.000 1,637,928.8
XEM tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá