Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Hồng Kông (HKD) sang VeChain (VEN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChain hoặc Đô la Hồng Kông để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


HKD VEN
coinmill.com
5.0 0.3998
10.0 0.7997
20.0 1.5993
50.0 3.9983
100.0 7.9965
200.0 15.9930
500.0 39.9825
1000.0 79.9650
2000.0 159.9300
5000.0 399.8251
10,000.0 799.6501
20,000.0 1599.3002
50,000.0 3998.2505
100,000.0 7996.5010
200,000.0 15,993.0021
500,000.0 39,982.5052
1,000,000.0 79,965.0105
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
VEN HKD
coinmill.com
0.5000 6.3
1.0000 12.5
2.0000 25.0
5.0000 62.5
10.0000 125.1
20.0000 250.1
50.0000 625.3
100.0000 1250.5
200.0000 2501.1
500.0000 6252.7
1000.0000 12,505.5
2000.0000 25,010.9
5000.0000 62,527.3
10,000.0000 125,054.7
20,000.0000 250,109.4
50,000.0000 625,273.5
100,000.0000 1,250,547.0
VEN tỷ lệ
3 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá