Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Hồng Kông (HKD) sang Krona Thụy Điển (SEK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Thụy Điển hoặc Đô la Hồng Kông để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


HKD SEK
coinmill.com
5.0 6.18
10.0 12.37
20.0 24.73
50.0 61.84
100.0 123.67
200.0 247.35
500.0 618.37
1000.0 1236.74
2000.0 2473.49
5000.0 6183.72
10,000.0 12,367.45
20,000.0 24,734.89
50,000.0 61,837.23
100,000.0 123,674.46
200,000.0 247,348.92
500,000.0 618,372.31
1,000,000.0 1,236,744.62
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
SEK HKD
coinmill.com
5.00 4.0
10.00 8.1
20.00 16.2
50.00 40.4
100.00 80.9
200.00 161.7
500.00 404.3
1000.00 808.6
2000.00 1617.1
5000.00 4042.9
10,000.00 8085.7
20,000.00 16,171.5
50,000.00 40,428.7
100,000.00 80,857.4
200,000.00 161,714.9
500,000.00 404,287.2
1,000,000.00 808,574.4
SEK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá