Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Hồng Kông (HKD) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Đô la Hồng Kông để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


HKD NZD
coinmill.com
5.0 1.00
10.0 2.00
20.0 4.00
50.0 10.00
100.0 19.90
200.0 39.80
500.0 99.60
1000.0 199.10
2000.0 398.30
5000.0 995.70
10,000.0 1991.30
20,000.0 3982.70
50,000.0 9956.70
100,000.0 19,913.40
200,000.0 39,826.80
500,000.0 99,567.10
1,000,000.0 199,134.20
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
NZD HKD
coinmill.com
1.00 5.0
2.00 10.0
5.00 25.1
10.00 50.2
20.00 100.4
50.00 251.1
100.00 502.2
200.00 1004.3
500.00 2510.9
1000.00 5021.7
2000.00 10,043.5
5000.00 25,108.7
10,000.00 50,217.4
20,000.00 100,434.8
50,000.00 251,086.9
100,000.00 502,173.8
200,000.00 1,004,347.7
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá