Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Hồng Kông (HKD) sang Dollar quần đảo Cayman (KYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dollar quần đảo Cayman trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dollar quần đảo Cayman hoặc Đô la Hồng Kông để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Quần đảo Cayman Dollar là tiền tệ Quần đảo Cayman (KY, Cym). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu KYD có thể được viết CI$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Quần đảo Cayman Dollar được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Quần đảo Cayman Dollar cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KYD có 5 chữ số có nghĩa.


HKD KYD
coinmill.com
5.0 0.52
10.0 1.05
20.0 2.10
50.0 5.24
100.0 10.48
200.0 20.95
500.0 52.38
1000.0 104.75
2000.0 209.50
5000.0 523.75
10,000.0 1047.51
20,000.0 2095.01
50,000.0 5237.53
100,000.0 10,475.05
200,000.0 20,950.11
500,000.0 52,375.26
1,000,000.0 104,750.53
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
KYD HKD
coinmill.com
0.50 4.8
1.00 9.5
2.00 19.1
5.00 47.7
10.00 95.5
20.00 190.9
50.00 477.3
100.00 954.6
200.00 1909.3
500.00 4773.2
1000.00 9546.5
2000.00 19,093.0
5000.00 47,732.5
10,000.00 95,464.9
20,000.00 190,929.8
50,000.00 477,324.6
100,000.00 954,649.1
KYD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá