Công cụ chuyển đổi giữa Đô la Hồng Kông (HKD) sang Won Hàn Quốc (KRW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Hàn Quốc hoặc Đô la Hồng Kông để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


HKD KRW
coinmill.com
5.0 761
10.0 1523
20.0 3045
50.0 7613
100.0 15,226
200.0 30,452
500.0 76,129
1000.0 152,259
2000.0 304,517
5000.0 761,293
10,000.0 1,522,587
20,000.0 3,045,174
50,000.0 7,612,935
100,000.0 15,225,870
200,000.0 30,451,740
500,000.0 76,129,349
1,000,000.0 152,258,698
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
KRW HKD
coinmill.com
1000 6.6
2000 13.1
5000 32.8
10,000 65.7
20,000 131.4
50,000 328.4
100,000 656.8
200,000 1313.6
500,000 3283.9
1,000,000 6567.8
2,000,000 13,135.5
5,000,000 32,838.8
10,000,000 65,677.7
20,000,000 131,355.4
50,000,000 328,388.5
100,000,000 656,776.9
200,000,000 1,313,553.9
KRW tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá