Công cụ chuyển đổi giữa HoboNickel (HBN) sang Zloty Ba Lan (PLN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của HoboNickel. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zloty Ba Lan hoặc HoboNickel để chuyển đổi loại tiền tệ.


The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


HBN PLN
coinmill.com
200.00 2.80
500.00 6.99
1000.00 13.99
2000.00 27.97
5000.00 69.93
10,000.00 139.86
20,000.00 279.73
50,000.00 699.32
100,000.00 1398.64
200,000.00 2797.28
500,000.00 6993.20
1,000,000.00 13,986.39
2,000,000.00 27,972.78
5,000,000.00 69,931.95
10,000,000.00 139,863.90
20,000,000.00 279,727.80
50,000,000.00 699,319.51
HBN tỷ lệ
22 tháng Mười 2018
PLN HBN
coinmill.com
2.00 143.00
5.00 357.49
10.00 714.98
20.00 1429.96
50.00 3574.90
100.00 7149.81
200.00 14,299.62
500.00 35,749.04
1000.00 71,498.08
2000.00 142,996.15
5000.00 357,490.38
10,000.00 714,980.77
20,000.00 1,429,961.54
50,000.00 3,574,903.85
100,000.00 7,149,807.69
200,000.00 14,299,615.38
500,000.00 35,749,038.46
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá