Công cụ chuyển đổi giữa Ghana Cedi (GHS) sang Ringgit Malaysia (MYR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ghana Cedi. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ringgit Malaysia hoặc Ghana Cedi để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


GHS MYR
coinmill.com
5.00 3.83
10.00 7.66
20.00 15.32
50.00 38.29
100.00 76.59
200.00 153.17
500.00 382.93
1000.00 765.86
2000.00 1531.71
5000.00 3829.28
10,000.00 7658.57
20,000.00 15,317.13
50,000.00 38,292.83
100,000.00 76,585.67
200,000.00 153,171.34
500,000.00 382,928.35
1,000,000.00 765,856.70
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
MYR GHS
coinmill.com
5.00 6.53
10.00 13.06
20.00 26.11
50.00 65.29
100.00 130.57
200.00 261.15
500.00 652.86
1000.00 1305.73
2000.00 2611.45
5000.00 6528.64
10,000.00 13,057.27
20,000.00 26,114.55
50,000.00 65,286.36
100,000.00 130,572.73
200,000.00 261,145.46
500,000.00 652,863.65
1,000,000.00 1,305,727.30
MYR tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá