Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Anh (GBP) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.


Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


GBP NZD
coinmill.com
0.50 1.00
1.00 1.90
2.00 3.90
5.00 9.60
10.00 19.30
20.00 38.50
50.00 96.30
100.00 192.60
200.00 385.20
500.00 962.90
1000.00 1925.80
2000.00 3851.60
5000.00 9629.00
10,000.00 19,258.00
20,000.00 38,516.00
50,000.00 96,290.10
100,000.00 192,580.20
GBP tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
NZD GBP
coinmill.com
1.00 0.52
2.00 1.04
5.00 2.60
10.00 5.19
20.00 10.39
50.00 25.96
100.00 51.93
200.00 103.85
500.00 259.63
1000.00 519.26
2000.00 1038.53
5000.00 2596.32
10,000.00 5192.64
20,000.00 10,385.29
50,000.00 25,963.22
100,000.00 51,926.43
200,000.00 103,852.86
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá