Công cụ chuyển đổi giữa Algerian Dinar (DZD) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Algerian Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


DZD OMR
coinmill.com
100.00 0.320
200.00 0.640
500.00 1.605
1000.00 3.205
2000.00 6.410
5000.00 16.025
10,000.00 32.055
20,000.00 64.105
50,000.00 160.265
100,000.00 320.535
200,000.00 641.070
500,000.00 1602.675
1,000,000.00 3205.350
2,000,000.00 6410.695
5,000,000.00 16,026.740
10,000,000.00 32,053.480
20,000,000.00 64,106.965
DZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026
OMR DZD
coinmill.com
0.200 62.40
0.500 156.00
1.000 312.00
2.000 623.95
5.000 1559.90
10.000 3119.80
20.000 6239.55
50.000 15,598.95
100.000 31,197.85
200.000 62,395.70
500.000 155,989.30
1000.000 311,978.60
2000.000 623,957.20
5000.000 1,559,892.95
10,000.000 3,119,785.90
20,000.000 6,239,571.80
50,000.000 15,598,929.45
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá