Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Bảng Syri (SYP)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Syri trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Syri hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.
Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Bảng Syria là tiền tệ Syria (Syrian Arab Republic, SY, SYR). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Bảng Syria còn được gọi là Lira Syria, Livre, và Livres Syrien. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu SYP có thể được viết S, S, SP, và LS. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Bảng Syria được chia thành 100 piasters. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Syria cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SYP có 5 chữ số có nghĩa.
Cập nhật ngày 12/06/2026 |
Cập nhật ngày 12/06/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.