Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


DKK NZD
coinmill.com
5.00 1.10
10.00 2.30
20.00 4.60
50.00 11.50
100.00 23.00
200.00 46.00
500.00 114.90
1000.00 229.90
2000.00 459.80
5000.00 1149.50
10,000.00 2299.00
20,000.00 4598.00
50,000.00 11,495.00
100,000.00 22,989.90
200,000.00 45,979.80
500,000.00 114,949.50
1,000,000.00 229,899.00
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
NZD DKK
coinmill.com
1.00 4.25
2.00 8.75
5.00 21.75
10.00 43.50
20.00 87.00
50.00 217.50
100.00 435.00
200.00 870.00
500.00 2174.75
1000.00 4349.75
2000.00 8699.50
5000.00 21,748.75
10,000.00 43,497.25
20,000.00 86,994.75
50,000.00 217,486.75
100,000.00 434,973.50
200,000.00 869,947.25
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá