Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Lisk (LSK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisk hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). The Lisk là tiền tệ không có nước. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 12 chữ số có nghĩa.


DKK LSK
coinmill.com
5.00 0.80920
10.00 1.61840
20.00 3.23680
50.00 8.09200
100.00 16.18400
200.00 32.36799
500.00 80.91998
1000.00 161.83995
2000.00 323.67990
5000.00 809.19976
10,000.00 1618.39951
20,000.00 3236.79902
50,000.00 8091.99756
100,000.00 16,183.99512
200,000.00 32,367.99025
500,000.00 80,919.97562
1,000,000.00 161,839.95124
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
LSK DKK
coinmill.com
1.00000 6.25
2.00000 12.25
5.00000 31.00
10.00000 61.75
20.00000 123.50
50.00000 309.00
100.00000 618.00
200.00000 1235.75
500.00000 3089.50
1000.00000 6179.00
2000.00000 12,358.00
5000.00000 30,894.75
10,000.00000 61,789.50
20,000.00000 123,579.00
50,000.00000 308,947.25
100,000.00000 617,894.50
200,000.00000 1,235,788.75
LSK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá