Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Tenge Kazakhstan (KZT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tenge Kazakhstan hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 6 chữ số có nghĩa.


DKK KZT
coinmill.com
5.00 287
10.00 574
20.00 1148
50.00 2870
100.00 5739
200.00 11,478
500.00 28,696
1000.00 57,392
2000.00 114,785
5000.00 286,962
10,000.00 573,925
20,000.00 1,147,849
50,000.00 2,869,623
100,000.00 5,739,245
200,000.00 11,478,490
500,000.00 28,696,226
1,000,000.00 57,392,452
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
KZT DKK
coinmill.com
200 3.50
500 8.75
1000 17.50
2000 34.75
5000 87.00
10,000 174.25
20,000 348.50
50,000 871.25
100,000 1742.50
200,000 3484.75
500,000 8712.00
1,000,000 17,424.00
2,000,000 34,847.75
5,000,000 87,119.50
10,000,000 174,239.00
20,000,000 348,478.00
50,000,000 871,194.75
KZT tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá