Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Riel Campuchia (KHR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Riel Campuchia hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 5 chữ số có nghĩa.


DKK KHR
coinmill.com
5.00 3000
10.00 6100
20.00 12,100
50.00 30,300
100.00 60,500
200.00 121,100
500.00 302,700
1000.00 605,400
2000.00 1,210,800
5000.00 3,027,000
10,000.00 6,054,000
20,000.00 12,108,000
50,000.00 30,270,100
100,000.00 60,540,200
200,000.00 121,080,400
500,000.00 302,701,000
1,000,000.00 605,402,100
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
KHR DKK
coinmill.com
5000 8.25
10,000 16.50
20,000 33.00
50,000 82.50
100,000 165.25
200,000 330.25
500,000 826.00
1,000,000 1651.75
2,000,000 3303.50
5,000,000 8259.00
10,000,000 16,518.00
20,000,000 33,036.00
50,000,000 82,589.75
100,000,000 165,179.50
200,000,000 330,359.00
500,000,000 825,897.50
1,000,000,000 1,651,794.75
KHR tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá