Công cụ chuyển đổi giữa Cuaron Séc (CZK) sang Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới (TRY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Cuaron Séc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa.


CZK TRY
coinmill.com
20 4.89
50 12.24
100 24.47
200 48.94
500 122.35
1000 244.71
2000 489.42
5000 1223.55
10,000 2447.10
20,000 4894.19
50,000 12,235.48
100,000 24,470.96
200,000 48,941.93
500,000 122,354.82
1,000,000 244,709.63
2,000,000 489,419.26
5,000,000 1,223,548.16
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
TRY CZK
coinmill.com
5.00 20
10.00 41
20.00 82
50.00 204
100.00 409
200.00 817
500.00 2043
1000.00 4086
2000.00 8173
5000.00 20,432
10,000.00 40,865
20,000.00 81,730
50,000.00 204,324
100,000.00 408,648
200,000.00 817,295
500,000.00 2,043,238
1,000,000.00 4,086,476
TRY tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá