Công cụ chuyển đổi giữa Cuaron Séc (CZK) sang Qatar Rian (QAR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Qatar Rian trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Qatar Rian hoặc Cuaron Séc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa.


CZK QAR
coinmill.com
20 3
50 8
100 15
200 31
500 77
1000 155
2000 310
5000 774
10,000 1548
20,000 3097
50,000 7742
100,000 15,485
200,000 30,969
500,000 77,424
1,000,000 154,847
2,000,000 309,695
5,000,000 774,237
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
QAR CZK
coinmill.com
2 13
5 32
10 65
20 129
50 323
100 646
200 1292
500 3229
1000 6458
2000 12,916
5000 32,290
10,000 64,580
20,000 129,159
50,000 322,898
100,000 645,797
200,000 1,291,594
500,000 3,228,985
QAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá