Công cụ chuyển đổi giữa Cuaron Séc (CZK) sang Zloty Ba Lan (PLN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zloty Ba Lan hoặc Cuaron Séc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


CZK PLN
coinmill.com
20 3.35
50 8.36
100 16.73
200 33.46
500 83.64
1000 167.29
2000 334.57
5000 836.43
10,000 1672.86
20,000 3345.73
50,000 8364.32
100,000 16,728.64
200,000 33,457.27
500,000 83,643.19
1,000,000 167,286.37
2,000,000 334,572.74
5,000,000 836,431.86
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026
PLN CZK
coinmill.com
2.00 12
5.00 30
10.00 60
20.00 120
50.00 299
100.00 598
200.00 1196
500.00 2989
1000.00 5978
2000.00 11,956
5000.00 29,889
10,000.00 59,778
20,000.00 119,555
50,000.00 298,889
100,000.00 597,777
200,000.00 1,195,555
500,000.00 2,988,887
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá