Công cụ chuyển đổi giữa Cuaron Séc (CZK) sang Riel Campuchia (KHR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Riel Campuchia hoặc Cuaron Séc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 5 chữ số có nghĩa.


CZK KHR
coinmill.com
20 3500
50 8700
100 17,500
200 34,900
500 87,300
1000 174,600
2000 349,300
5000 873,100
10,000 1,746,300
20,000 3,492,600
50,000 8,731,400
100,000 17,462,800
200,000 34,925,500
500,000 87,313,800
1,000,000 174,627,700
2,000,000 349,255,400
5,000,000 873,138,500
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
KHR CZK
coinmill.com
5000 29
10,000 57
20,000 115
50,000 286
100,000 573
200,000 1145
500,000 2863
1,000,000 5726
2,000,000 11,453
5,000,000 28,632
10,000,000 57,265
20,000,000 114,529
50,000,000 286,323
100,000,000 572,647
200,000,000 1,145,294
500,000,000 2,863,234
1,000,000,000 5,726,469
KHR tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá