Công cụ chuyển đổi giữa Cuaron Séc (CZK) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Cuaron Séc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


CZK ILS
coinmill.com
20 3.02
50 7.54
100 15.08
200 30.15
500 75.38
1000 150.76
2000 301.53
5000 753.82
10,000 1507.64
20,000 3015.27
50,000 7538.18
100,000 15,076.36
200,000 30,152.71
500,000 75,381.78
1,000,000 150,763.57
2,000,000 301,527.14
5,000,000 753,817.85
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
ILS CZK
coinmill.com
2.00 13
5.00 33
10.00 66
20.00 133
50.00 332
100.00 663
200.00 1327
500.00 3316
1000.00 6633
2000.00 13,266
5000.00 33,165
10,000.00 66,329
20,000.00 132,658
50,000.00 331,645
100,000.00 663,290
200,000.00 1,326,580
500,000.00 3,316,451
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá