Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Bảng Ai Cập (EGP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Ai Cập hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa.


CNY EGP
coinmill.com
5.0 11.50
10.0 23.00
20.0 46.00
50.0 115.00
100.0 230.25
200.0 460.25
500.0 1151.00
1000.0 2301.75
2000.0 4603.75
5000.0 11,509.00
10,000.0 23,018.25
20,000.0 46,036.25
50,000.0 115,090.75
100,000.0 230,181.50
200,000.0 460,363.00
500,000.0 1,150,907.50
1,000,000.0 2,301,815.00
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
EGP CNY
coinmill.com
10.00 4.5
20.00 8.5
50.00 21.5
100.00 43.5
200.00 87.0
500.00 217.0
1000.00 434.5
2000.00 869.0
5000.00 2172.0
10,000.00 4344.5
20,000.00 8689.0
50,000.00 21,722.0
100,000.00 43,444.0
200,000.00 86,888.0
500,000.00 217,220.0
1,000,000.00 434,440.0
2,000,000.00 868,879.5
EGP tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá