Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa.


CNY CZK
coinmill.com
5.0 16
10.0 33
20.0 66
50.0 165
100.0 330
200.0 659
500.0 1649
1000.0 3297
2000.0 6595
5000.0 16,487
10,000.0 32,974
20,000.0 65,949
50,000.0 164,872
100,000.0 329,745
200,000.0 659,489
500,000.0 1,648,723
1,000,000.0 3,297,446
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
CZK CNY
coinmill.com
20 6.0
50 15.0
100 30.5
200 60.5
500 151.5
1000 303.5
2000 606.5
5000 1516.5
10,000 3032.5
20,000 6065.5
50,000 15,163.5
100,000 30,326.5
200,000 60,653.0
500,000 151,632.5
1,000,000 303,265.0
2,000,000 606,530.0
5,000,000 1,516,325.0
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá