Công cụ chuyển đổi giữa Trung Quốc Yuan (CNH) sang Krona Thụy Điển (SEK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Trung Quốc Yuan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Thụy Điển hoặc Trung Quốc Yuan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


CNH SEK
coinmill.com
5.0 6.89
10.0 13.79
20.0 27.57
50.0 68.93
100.0 137.87
200.0 275.74
500.0 689.34
1000.0 1378.68
2000.0 2757.36
5000.0 6893.39
10,000.0 13,786.78
20,000.0 27,573.57
50,000.0 68,933.91
100,000.0 137,867.83
200,000.0 275,735.66
500,000.0 689,339.15
1,000,000.0 1,378,678.30
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
SEK CNH
coinmill.com
5.00 3.5
10.00 7.5
20.00 14.5
50.00 36.5
100.00 72.5
200.00 145.0
500.00 362.5
1000.00 725.5
2000.00 1450.5
5000.00 3626.5
10,000.00 7253.5
20,000.00 14,506.5
50,000.00 36,266.5
100,000.00 72,533.0
200,000.00 145,066.5
500,000.00 362,666.0
1,000,000.00 725,332.5
SEK tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá