Công cụ chuyển đổi giữa Bahraini Dinar (BHD) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bahraini Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Bahraini Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Bahrain là tiền tệ Bahrain (BH, BHR). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu BHD có thể được viết BD. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dinar Bahrain được chia thành 1000 fils. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Bahrain cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BHD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


BHD NOK
coinmill.com
0.20 4.5
0.50 11.5
1.00 23.5
2.00 47.0
5.00 117.0
10.00 234.5
20.00 469.0
50.00 1172.5
100.00 2344.5
200.00 4689.0
500.00 11,723.0
1000.00 23,446.0
2000.00 46,892.0
5000.00 117,229.5
10,000.00 234,459.5
20,000.00 468,918.5
50,000.00 1,172,296.5
BHD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
NOK BHD
coinmill.com
5.0 0.20
10.0 0.45
20.0 0.85
50.0 2.15
100.0 4.25
200.0 8.55
500.0 21.35
1000.0 42.65
2000.0 85.30
5000.0 213.25
10,000.0 426.50
20,000.0 853.05
50,000.0 2132.55
100,000.0 4265.15
200,000.0 8530.25
500,000.0 21,325.65
1,000,000.0 42,651.30
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá