Công cụ chuyển đổi giữa Florin Aruba (AWG) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Florin Aruba. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Florin Aruba để chuyển đổi loại tiền tệ.


Florin Aruban là tiền tệ Aruba (AW, ABW). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Florin Aruban còn được gọi là tiền tệ ở hòa lan Aruba, và Gulden Aruban. Ký hiệu AWG có thể được viết Afl. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Florin Aruban được chia thành 100 cents. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Florin Aruban cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi AWG có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa.


AWG HKD
coinmill.com
1.00 4.4
2.00 8.8
5.00 22.0
10.00 44.1
20.00 88.1
50.00 220.3
100.00 440.6
200.00 881.2
500.00 2203.0
1000.00 4406.1
2000.00 8812.2
5000.00 22,030.4
10,000.00 44,060.9
20,000.00 88,121.8
50,000.00 220,304.5
100,000.00 440,608.9
200,000.00 881,217.8
AWG tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026
HKD AWG
coinmill.com
5.0 1.13
10.0 2.27
20.0 4.54
50.0 11.35
100.0 22.70
200.0 45.39
500.0 113.48
1000.0 226.96
2000.0 453.92
5000.0 1134.79
10,000.0 2269.59
20,000.0 4539.17
50,000.0 11,347.93
100,000.0 22,695.86
200,000.0 45,391.73
500,000.0 113,479.32
1,000,000.0 226,958.64
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 12/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá