Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Franc Thụy Sĩ (CHF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thụy Sĩ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Franc Thụy Sĩ hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Thụy Sĩ là tiền tệ Thụy Sĩ (CH, CHE), và Liechtenstein (LI, LIE). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu CHF có thể được viết SwF, và SFr. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Franc Thụy Sĩ được chia thành 100 rappen (centimes). New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Franc Thụy Sĩ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CHF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


CHF ILS
coinmill.com
0.50 1.78
1.00 3.57
2.00 7.14
5.00 17.84
10.00 35.68
20.00 71.37
50.00 178.41
100.00 356.83
200.00 713.65
500.00 1784.13
1000.00 3568.27
2000.00 7136.53
5000.00 17,841.33
10,000.00 35,682.66
20,000.00 71,365.31
50,000.00 178,413.28
100,000.00 356,826.56
CHF tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
ILS CHF
coinmill.com
2.00 0.55
5.00 1.40
10.00 2.80
20.00 5.60
50.00 14.00
100.00 28.00
200.00 56.05
500.00 140.10
1000.00 280.25
2000.00 560.50
5000.00 1401.25
10,000.00 2802.50
20,000.00 5604.95
50,000.00 14,012.40
100,000.00 28,024.80
200,000.00 56,049.65
500,000.00 140,124.10
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá